Cisco Room Kit Plus

Mô tả tóm tắt

  • * Độ phân giải hình ảnh lên tới FullHD 1080p60; chia sẻ nội dung với độ phân giải 3840 x 2160p5
  • * Cụm 4 Camera, zoom 5x với góc mở hình ảnh lên tới 83o
  • * Tính năng chia sẻ nội dung không dây bằng ứng dụng Intelligent Proximity hoặc qua ứng dụng Cisco Webex
  • * Chế độ sử dụng với hệ thống Cisco Unified Communication Manager hoặc với Cisco Webex Cloud
  • * Hỗ trợ cuộc gọi đa điểm lên đến 4 điểm
  • * Tự động căn chỉnh khung hình theo người nói và theo khuôn mặt nhận dạng được

Tương thích với phần mềm

·   Cisco Collaboration Endpoint Software Version 9.0 hoặc mới hơn, và Cisco Webex Room OS

Thành phần bao gồm trong gói sản phẩm

·   Room Kit Plus Codec

·   Camera

·   Màn hình cảm ứng Touch 10

·   Giá treo tường cho camera

Phụ kiện tùy chọn

·   Mic để bàn, Giá treo tường cho codec, các loại cáp

 

Camera

·   Camera 5K UltraHD

·   Hỗ trợ lên đến 60fps

·   Cảm biến hình ảnh 15.1MP

·   1/1.7 CMOS

·   Zoom số 5x (Gồm 3 tele-lense, mỗi chiếc có FOV 50°)

·   Khẩu độ f/2.0

·   Góc nhìn 83° theo chiều ngang, 51.5° theo chiều dọc

·   Tự động điều chỉnh khung hình

·   Độ phân giải 5120 x 2880

·   Tự động lấy nét, ánh sáng, và cân bằng trắng

·   Lấy nét khoảng cachs từ 1m đến vô cực

Nguồn điện sử dụng

·   100 to 240 VAC, 50/60 Hz, 12V DC

·   Công suất trung bình 20W, tối đa 70W

·   Quad camera bắt buộc phải dùng nguồn FSP FSP070-AHAN2 hoặc AcBel ADF019

Nhiệt độ và độ ẩm môi trường hoạt động

·   Từ 0° tới 35°C (32° tới 95°F) tại đổ ẩm không khí từ 10% - 90%

Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển

·   Từ -20° tới 60°C (60° tới 140°F) tại độ ẩm 10% - 90%

Kích thước thiết bị

·   Rộng: 35.9 cm

·   Cao: 4.3 cm

·   Sâu: 14.3 cm

·   Trọng lượng: 1.77 kg

 

·   Rộng: 95.0 cm

·   Cao: 12.0 cm

·   Sâu: 10.3 cm

·   Trọng lượng: 4.8 kg

Các tiêu chuẩn chấp thuận và tuân thủ

·   Directive 2014/35/EU (Low-Voltage Directive)

·   Directive 2014/30/EU (EMC Directive) – Class A

·   Directive 2014/53/EU (Radio Equipment Directive)

·   Directive 2011/65/EU (RoHS)

·   Directive 2002/96/EC (WEEE)

·   NRTL approved (Product Safety)

·   FCC CFR 47 Part 15B (EMC) – Class A

Băng thông cuộc gọi

·   Tối đa 6 Mbps

Băng thông tương ứng độ phân giải hình ảnh

·   Phân giải 720p30 từ 768 kbps

·   Phân giải 720p60 từ 1152 kbps

·   Phân giải 1080p30 từ 1472 kbps

·   Phân giải 1080p60 từ 2560 kbps

Tính năng vượt tường lửa

·   Sử dụng với Cisco TelePrense Expressway

·    H.460.18, H.460.19 firewall traversal

Chuẩn mã hóa hình ảnh

·   H.264, H.265

Các cổng đầu vào hình ảnh

·   1 cổng HDMI hỗ trợ độ phân giải tối đa 1080p60

·   2 cổng HDMI hỗ trợ độ phân giải lên đến 4K (3840 x 2160) 30 fps, bao gồm HD1080p 60fps

·   Hỗ trợ CEC 2.0

Cổng đầu ra hình ảnh

·   2 cổng HDMI hỗ trợ độ phân giải lên đến 3840 x 2160p60

·   Hỗ trợ độ phân giải hình ảnh (mã hóa và giải mã) lên đến 1920 x 1080p60

·   Hỗ trợ CEC 2.0

Các chuẩn mã hóa âm thanh

·    G.711, G.722, G.722.1, G.729, AAC-LD, và Opus

Các tính năng xử lý âm thanh

·   Âm thanh chất lượng cao 20-kHz

·   Triệt vọng âm thanh

·   Tự động tăng giảm âm lượng

·   Tự động giảm nhiễu âm thanh

·   Đồng bộ hình ảnh và tiếng nói

Các cổng đầu vào âm thanh

·   3 cổng microphone gắn ngoài, dùng jack 3.5 mm 4-chân

·   2 cổng âm thanh vào HDMI

Cổng đầu ra âm thanh

·   1 cổng ra 3.5 mm (Codec)

·   1 cổng ra

Tracking theo giọng nói

·   Mic để bàn để tăng tính chính xác cho tính năng tracking theo giọng nói

Tính năng song luồng hình ảnh

·   Giao thức H.239 (H.323)

·   Giao thức BFCP (SIP)

·   Hỗ trợ phân giải nội dung lên đến 3840 x 2160p5 và 1080p30

Trình chiếu không dây

·   Từ app Cisco Webex (lên đến 3840 x 2160p5)

·   Từ app Proximity (lên đến 1920 x 1080p5)

Hỗ trợ họp đa điểm

· Hỗ trợ cuộc họp 4 điểm SIP/H.323 khi add thêm key MultiSite

Các giao thức kết nối

· H.323

· SIP

· Cisco Webex

Tính năng mã hóa nhúng sẵn

Áp dụng cho các cuộc gọi điểm-điểm H.323 và SIP

Chuẩn mã hóa H.235 v3 và AES

Tự động sinh và trao đổi khóa mã hóa

Các tính năng mạng IP

·   Tra cứu DNS để tìm cấu hình dịch vụ tự động

·   QoS

·   Quản lý băng thông IP động

·   Bộ nhớ đệm đồng bộ hình ảnh-tiếng nói động

·   DTMF chuẩn H.245 trong cuộc gọi H.323

·   DTMF chuẩn RFC 4733 trong cuộc gọi SIP

·   Đồng bộ ngày giờ bằng NTP

·   Tự động hạ tốc độ nếu mất gói tin

·   Thực hiện cuộc gọi bằng URI

·   Giao thức TCP/IP

·   Hỗ trợ DHCP

·   Hỗ trợ giao thức chứng thực 802.1x

·   Hỗ trợ VLAN 802.1Q

·   QoS và CoS 802.1p

 

Tính năng điều khiển cuộc gọi

·   Sử dụng với Cisco Unified Communications Manager (CUCM)

o    Đăng ký trực tiếp tới CUCM

o    Yêu cầu CUCM phiên bản 9.1(2) or hoặc mới hơn với bộ Room Kit

·   Sử dụng với Cisco Video Communication Server (VCS)

o    Đăng ký trực tiếp với VCS

·   Sử dụng với Cisco Webex Service

·   Sử dụng với H.323 Gatekeeper và SIP Proxy của các hãng khác theo tiêu chuẩn

Khả năng hỗ trợ IPv6

·   Hỗ trợ cho cả H.323 và SIP

·   Hỗ trợ Dual-stack IPv4 và IPv6 với DHCP, Secure Shell (SSH), HTTP, Secure HTTP (HTTPS), DNS, và Differentiated Services (DiffServ)

·   Hỗ trợ địa chi tĩnh hoặc động

Các tính năng bảo mật

·   Quản lý thông qua HTTPS và SSH

·   Có mật khẩu đăng nhập

·   Có mật khẩu quản trị

·   Tính năng tắt các dịch vụ IP

·   Tính năng chống thay đổi các cấu hình mạng

Cổng mạng

·   Một cổng mạng LAN (RJ-45) tốc độ Gigabit

·   Một cổng mạng (RJ45) tốc độ Gigabit có PoE kết nối Cisco Touch 10

·   Một cổng mạng (RJ45) tốc độ Gigabit kết nối Camera

·   Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac 2.4 GHz/5 GHz, 2x2 MIMO

·   Bluetooth 4.0 LE

Các cổng kết nối khác

·   Một cổng USB 2.0, mUSB, nút reset về chế độ nhà sản xuất

Bình luận về giải pháp (0)

Sắp xếp bình luận: Mới nhất | Cũ nhất

Đánh giá:
0 Hotline Liên Hệ Go to top
0