Cisco Room 70D

Mô tả tóm tắt

  • * Mang tầm nhìn hiện đại tới các phòng họp có kích thước vừa và lớn với camera tích hợp sẵn và kín đáo
      ◦ Tính năng tốt nhất: Tự động phát hiện người tham gia cuộc họp và căn chỉnh khung hình lý tưởng nhất
      ◦ Theo dõi âm thanh: Phát hiện và chuyển đổi giữa các âm thanh và căn chỉnh khung hình lý tưởng nhất
    * Âm thanh tuyệt vời với tích hợp micro và micro mở rộng
    * Dễ dàng điều khiển hoạt động thiết bị bởi Cisco Touch 10 hoặc từ thiết bị cài đặt phần mềm hỗ trợ
    * Hỗ trợ 2 luồng hiển thị đồng thời cho hình ảnh và dữ liệu, hỗ trợ Wi-Fi
    * Chia sẻ dữ liệu lên đến 4K
    *Chia sẻ dữ liệu thông qua cáp hoặc mạng không dây
    * Cung cấp số liệu: Đếm người trong phòng họp, cho phép phân tích và tập trung nguồn lực tốt hơn
    * Điều khiển trong phòng: Điều khiển các thiết bị ngoại vi như đèn chiếu sáng và rèm cửa thông qua Touch 10

Tương thích với phần mềm

·   Cisco Collaboration Endpoint Software Version 9.2 hoặc cao hơn, và Cisco Webex Room OS

Các thành phần mặc định trong bộ Cisco Webex Room 70

·   Cisco Webex Codec Plus cho Room 70

·   Cisco Quad camera

·   Loa

·   Cisco Touch 10 control unit

·   Lựa chọn lắp đặt: để bàn hoặc lắp đặt

·   2 x microphone 20 để bàn

·   2 x cáp HDMI trình chiếu dữ liệu, cáp mạng và nguồn

Lựa chọn thành phần cho phần cứng

·   Lựa chọn thêm Microphone 20 đặt bàn, Ceiling Mic

Hiển thị

Cisco Webex Room 70S

·   Màn hình 70-inch TFT-LCD, edge-lit LED

·   Độ phân giải: 3840 x 2160 (16:9)

·   Độ tương phản: Typical 4000:1

·   Góc quan sát:

◦ +/- 88 deg (đặc trưng)

◦ +/- 70 deg (nhỏ nhất)

·   Thời gian phản hồi: Đặc trưng 6 ms

·   Độ sáng:

◦ 230 cd/m2 @ 7,200K (mặc định)

◦ 260 cd/m2 @ 10,000K

Cisco Webex Room 70D

·   Màn hình 2x 70-inch TFT-LCD, edge-lit LED

·   Độ phân giải: 3840 x 2160 (16:9)

·   Độ tương phản: đặc trưng 4000:1

·   Góc quan sát:

◦ +/- 88 deg (đặc trưng)

◦ +/- 70 deg (nhở nhất)

·   Thời gian phản hồi: Typical 6 ms

·   Độ sáng:

◦ 230 cd/m2 @ 7,200K (mặc định)

◦ 260 cd/m2 @ 10,000K

Băng thông

·   Lên đến 6 Mbps cho kết nối điểm – điểm

Băng thông nhỏ nhất tương ứng độ phân giải/khung hình

·   H.264:

720p30 từ 768 kbps

720p60 từ 1152 kbps

1080p30 từ 1472 kbps

1080p60 từ 2560 kbps

Tính năng vượt tường lửa

·   Công nghệ Cisco Expressway™

·   H.460.18, H.460.19 vượt tường lửa

Chuẩn hình ảnh

·   H.264

·   H.265

Cổng đầu vào hình ảnh

·   1 cổng vào HDMI hỗ trợ định dạng cao nhất 1080p60

·   2 cổng vào HDMI hỗ trợ định dạng cao nhất lên đến 4K (3840 x 2160) tại 30 fps, mặc định hỗ trợ HD1080p60

·   Consumer Electronics Control (CEC) 2.0

Cổng đầu ra hình ảnh

·   2 cổng ra HDMI hỗ trợ định dạng độ phân giải lên đến 3840 x 2160(4Kp60)

·   Độ phân giải hình ảnh trực tiếp (truyền và nhận) lên đến 1920 x 1080 (1080p)

·   Consumer Electronics Control (CEC) 2.0

Chuẩn âm thanh

·   G.711, G.722, G.722.1, G.729, AAC-LD, và Opus

Các tính năng xử lý âm thanh

·   Âm thanh chất lượng cao 20-kHz

·   Sửa lặp tiếng (đường ra)

·   Automatic Gain Control (AGC) (Tự động tăng giảm âm lượng)

·   Automatic noise reduction (Tự động giảm nhiễu âm thanh)

·   Đồng bộ hình ảnh và tiếng nói

Cổng đầu vào âm thanh

·   3 cổng dùng cho microphone, chuẩn minijack 4-pin

·   2 cổng vào âm thanh từ HDMI

Cổng đầu ra âm thanh (mở rộng)

·   1 đường ra minijack (stereo)

Hệ thống âm thanh

·   Tích hộ nhiều kênh full-range và loa bass

·   Tần số đáp ứng: 45 Hz đến 20 kHz

·   Đầu ra cấp độ lớn nhất SPL 104dB @ 1m

Phát hiện giọng nói

·   6 thành phần microphone đa hướng cho phát hiện giọng nói chính xác

Tính năng song luồng hình ảnh

·   Chuẩn H.239 (H.323)

·   Binary Floor Control Protocol (BFCP) (SIP)

·   Hỗ trợ độ phân giải lên đến 3840 x 2160p5 (4Kp5) và 1080p30

Chia sẻ dữ liệu không dây

·   Cisco Webex client (lên đến 3840 x 2160 tại 5 fps)

·   Cisco Intelligent Proximity client (Lên đến 1920 x 1080 tại 5 fps)

Hỗ trợ họp đa điểm

·   Tích hợp họp đa điểm với 4 điểm cầu với giao thức SIP/H.323 từ lựa chọn MultiSite

Giao thức

·   H.323

·   SIP

·   Cisco Webex

Tính năng mã hóa nhúng sẵn

·   H.323 và SIP cho kết nối điểm – điểm

·   Chuẩn cơ bản: H.235 v3 và Advanced Encryption Standard (AES)

·   Tự động sinh và trao đổi mã hóa

Các tính năng mạng IP

·   Tra cứu DNS để tìm cấu hình dịch vụ tự động

·   QoS

·   Quản lý băng thông IP động

·   Tự động tìm kiếm gatekeeper

·   Bộ nhớ đệm đồng bộ hình ảnh – tiếng nói động

·   H.245 dual-tone multifrequency (DTMF) tones trong H.323

·   RFC 4733 DTMF tones trong SIP

·   Đồng bộ ngày giờ sử dụng NTP

·   Khả năng thích nghi và thích ứng của truyền thông

·   Thực hiện cuộc gọi bằng URL

·   Giao thức DHCP

·   Hỗ trợ giao thức chứng thực mạng 802.1X

·   Hỗ trợ Vlan 802.1Q

·   802.1p (QoS and class of service [CoS])

·   ClearPath

Quản lý cuộc gọi

·   Cisco Unified Communications Manager (CUCM)

◦   Đăng ký tới CUCM

◦   Yêu cầu CUCM Version 9.1(2) hoặc cao hơn từ gói thiết bị cho for Cisco Webex Room Kit

·   Cisco Video Communication Server (VCS)

◦   Đăng ký tới VCS

·   Cisco Webex Service

·   Third-party H.323 Gatekeepers và chuẩn cơ bản SIP proxies

Cisco TelePresence Management Suite (TMS)

·   Bắt đầu hỗ trợ cho Room 70 với phiên bản TMS 15.6.1

Hỗ trợ giao thức mạng IPv6

·   Hỗ trợ cuộc gọi riêng biệt với H.323 và SIP

·   Hỗ trợ Dual-stack IPv4 và IPv6 cho DHCP, SSH, HTTP, HTTPS, DNS, DiffServ

·   Hỗ trợ địa chỉ tĩnh hoặc động

Các tính năng bảo mật

·   Quản lý thông qua HTTPS và SSH

·   Đặt mật khẩu đăng nhập

·   Đặt mật khẩu quản trị

·   Tính năng tắt các dịch vụ IP

·   Tính năng chống thay đổi các cấu hình mạng

Cổng mạng

·   1 Ethernet (RJ-45) 10/100/1000 cho LAN

·   1 Ethernet (RJ-45) 10/100/1000 cho kết nối tới camera

·   1 Ethernet (RJ-45) 10/100/1000 với nguồn PoE cho kết nối tới Touch 10

·   Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac 2.4 GHz/5 GHz, 2x2 MIMO

·   Bluetooth 4.0 LE

Các cổng kết nối khác

·   Cổng USB 2.0, mUSB, khe cài đặt lại cấu hình mặc định thiết bị

Nguồn điện

·   Tự động cung cấp nguồn điện

·   100-240 VAC, 50/60 Hz

·   Với hệ thống 2 màn hình: Nguồn tiêu thụ 470W

·   Với hệ thống 1 màn hình: Nguồn tiêu thụ 258W

Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động

·   Nhiệt độ từ 0°C đến 35°C (32°F đến 95°F)

·   Độ ẩm từ 20% đến 90% (RH)

·   Chiều cao tối đa hoạt động: 3000m (9842ft)

Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển

·

Bình luận về giải pháp (0)

Sắp xếp bình luận: Mới nhất | Cũ nhất

Đánh giá:
0 Hotline Liên Hệ Go to top