Cisco Room 55

Mô tả tóm tắt

  • * Cải tiến về camera: Camera 5K UltraHD và ống kính mở rộng lớn có khả năng bao quát mọi người trong phòng họp.
    * Cải tiến về âm thanh:
     ◦ Loa Stereo với loa trung tâm chuyên dụng cho việc tối ưu hóa giọng nói
     ◦ Tích hợp khuếch đại âm thanh mang lại âm thanh phong phú
     ◦ Loa phía trước màn hình cho phủ sóng đều hơn Cải tiến về màn hình: màn hiển thị 4K professional-grade
    * Âm thanh tuyệt vời với tích hợp micro, loa và bộ khuếch đại âm thanh
    * Mang đến sự sang trọng khi trong phòng không có dây hoặc micro đặt ở trên bàn
    * Hỗ trợ 2 luồng hiển thị cho video và dữ liệu, hỗ trợ Wi-Fi
    * Chia sẻ dữ liệu lên đến 4K
    * Chia sẻ dữ liệu thông qua cáp hoặc mạng không dây
    * Điều khiển trong phòng: Điều khiển các thiết bị ngoại vi như đèn chiếu sáng và rèm cửa thông qua Touch 10

Tương thích với phần mềm

·   Cisco Collaboration Endpoint Software Version 9.1.1 hoặc cao hơn, và Cisco Room OS

Lựa chọn thành phần cho phần cứng

·   Cáp Microphone mở rộng

·   Cáp chia sẻ dữ liệu HDMI 8m/26.2 ft

Băng thông

·   Lên đến 6 Mbps cho kết nối điểm – điểm

Băng thông nhỏ nhất tương ứng độ phân giải/khung hình

·   H.264:

720p30 từ 768 kbps

720p60 từ 1152 kbps

1080p30 từ 1472 kbps

1080p60 từ 2560 kbps

Tính năng vượt tường lửa

·   Công nghệ Cisco Expressway™

·   H.460.18, H.460.19 vượt tường lửa

Chuẩn hình ảnh

·   H.264

·   H.265

Cổng đầu vào hình ảnh

·   2 cổng vào HDMI hỗ trợ định dạng cao nhất lên đến 4K (3840 x 2160) tại 30 fps, mặc định hỗ trợ HD1080p60; HDMI 2 hỗ trợ nội dung HDCP cho trình chiếu tại chỗ

·   Consumer Electronics Control (CEC) 2.0

Cổng đầu ra hình ảnh

·   1 cổng ra HDMI hỗ trợ định dạng độ phân giải lên đến 3840 x 2160 tại 60 fps (4Kp60)

·   Độ phân giải hình ảnh trực tiếp (truyền và nhận) lên đến 1920 x 1080 tại 30,60 fps (1080p)

·   Consumer Electronics Control (CEC) 2.0

Chuẩn âm thanh

·   G.711, G.722, G.722.1, G.729, AAC-LD, và Opus

Các tính năng xử lý âm thanh

·   Âm thanh chất lượng cao 20-kHz

·   Sửa lặp tiếng (đường ra)

·   Automatic Gain Control (AGC) (Tự động tăng giảm âm lượng)

·   Automatic noise reduction (Tự động giảm nhiễu âm thanh)

·   Đồng bộ hình ảnh và tiếng nói

Cổng đầu vào âm thanh

·   2 cổng dùng cho microphone, chuẩn minijack 4-pin

·   2 cổng vào âm thanh từ HDMI

·   Microphone tích hợp

Cổng đầu ra âm thanh (mở rộng)

·   1 đường ra minijack (stereo)

Loa (Tích hợp sẵn)

·   Hệ thống loa chất lượng cao từ các kênh trái,  giữa, và phải, thêm woofer

·   Tần số đáp ứng từ 50 Hz đến 20 kHz

·   Công suất khuếch đại âm thanh: 80W

·   Mức độ đầu ra lớn nhất SPL 90 dB

 

Phát hiện giọng nói

·   6 thành phần microphone đa hướng cho phát hiện giọng nói chính xác

Hiển thị

·   Màn hình LCD 55 inch (1.4m), tấm nền LED

·   Độ phân giải: 3840 x 2160 (16:9)

·   Độ tương phản: điển hình 1100

·   Góc quan sát: +/- 178 độ

·   Thời gian phản hồi: điển hình 8 ms

·   Độ sáng: điển hình 500 cd/m2

Tính năng song luồng hình ảnh

·   Chuẩn H.239 (H.323)

·   Binary Floor Control Protocol (BFCP) (SIP)

·   Hỗ trợ độ phân giải lên đến 3840 x 2160 tại 5 fps

Chia sẻ dữ liệu không dây

·   Cisco Webex client (lên đến 3840 x 2160 tại 5 fps)

·   Cisco Intelligent Proximity client (Lên đến 1920 x 1080 tại 5 fps)

Hỗ trợ họp đa điểm

·   Tích hợp họp đa điểm với 4 điểm cầu với giao thức SIP/H.323 từ lựa chọn MultiSite

Giao thức

·   H.323

·   SIP

·   Cisco Webex

Tính năng mã hóa nhúng sẵn

·   H.323 và SIP cho kết nối điểm – điểm

·   Chuẩn cơ bản: H.235 v3 và Advanced Encryption Standard (AES)

·   Tự động sinh và trao đổi mã hóa

Các tính năng mạng IP

·   Tra cứu DNS để tìm cấu hình dịch vụ tự động

·   QoS

·   Quản lý băng thông IP động

·   Tự động tìm kiếm gatekeeper

·   Bộ nhớ đệm đồng bộ hình ảnh – tiếng nói động

·   H.245 dual-tone multifrequency (DTMF) tones trong H.323

·   RFC 4733 DTMF tones trong SIP

·   Đồng bộ ngày giờ sử dụng NTP

·   Tự động hạ tốc độ nếu mất gói tin

·   Thực hiện cuộc gọi bằng URL

·   Giao thức DHCP

·   Hỗ trợ giao thức chứng thực mạng 802.1X

·   Hỗ trợ Vlan 802.1Q

·   802.1p (QoS and class of service [CoS])

·   ClearPath

Quản lý cuộc gọi

·   Cisco Unified Communications Manager (CUCM)

◦   Đăng ký tới CUCM

◦   Yêu cầu CUCM Version 9.1(2) hoặc cao hơn từ gói thiết bị cho for Cisco Webex Room Kit

·   Cisco Video Communication Server (VCS)

◦   Đăng ký tới VCS

·   Cisco Webex Service

·   Third-party H.323 Gatekeepers và chuẩn cơ bản SIP proxies

Hỗ trợ giao thức mạng IPv6

·   Hỗ trợ cuộc gọi riêng biệt với H.323 và SIP

·   Hỗ trợ Dual-stack IPv4 và IPv6 cho DHCP, SSH, HTTP, HTTPS, DNS, DiffServ

·   Hỗ trợ địa chỉ tĩnh hoặc động

Các tính năng bảo mật

·   Quản lý thông qua HTTPS và SSH

·   Đặt mật khẩu đăng nhập

·   Đặt mật khẩu quản trị

·   Tính năng tắt các dịch vụ IP

·   Tính năng chống thay đổi các cấu hình mạng

Cổng mạng

·   1 Ethernet (RJ-45) 10/100/1000 cho LAN

·   1 Ethernet (RJ-45) cho kết nối Cisco Touch 10 và nguồn

·   Wi-Fi 802.11a/b/g/n/ac 2.4 GHz/5 GHz, 2x2 MIMO

·   Bluetooth 4.0 LE

Các cổng kết nối khác

·   cổng USB 2.0 chuẩn A, Cổng USB 2.0 chuẩn B, mUSB, khe cài đặt lại cấu hình mặc định thiết bị

Nguồn điện

·   Tự động cung cấp nguồn điện

·   100-240 VAC, 1.8-0.8A, 50/60 Hz

·   Rated: lớn nhất 142W

·   Nguồn tiêu thụ: 142W tại cấu hình chuẩn lớn nhất

·   Nguồn tiêu thụ tại chế độ ngủ: 40W

Nhiệt độ và độ ẩm hoạt động

·   Nhiệt độ từ 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F)

·   Độ ẩm từ 10% đến 90% (RH)

Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển

·   -20°C đến 60°C (-4°F to 140°F) tại RH 10% đến 90% (không ngưng tụ)

Kích thước vật lý (H x W x D)

·   Cisco Webex Room 55:

Giá đỡ: 62.7 x 49 x 30.5 in (1593 x 1245 x 774mm)

Giá gắn tường: 32.8 x 49.0 x 5.1 in (832 x 1245 x 130mm)

Kích thước cơ bản: 62.7 x 49.0 x 30.5 in (1651 x 1245 x 774mm)

Khối lượng

·   Cisco Webex Room 55:

Giá đỡ: 83.8 lb (38kg)

Giá gắn tường: 68.3 lb (31kg)

Kích thước cơ bản: 85.1 lb (38.6kg)

Đơn vị khối lượng chính: 66.1 lb (30kg)

Tổng quan về camera

·   Camera UltraHD 5K

·   Hỗ trợ lên đến 60 fps

·   Cảm biến hình ảnh 15.1 MP (5184 x 2916 pixels)

·   1/1.7 CMOS

·   3x zoom

·   f/2.0

·   Góc mở ngang 83°, góc mở đứng 51.5°

·   Tự động sửa lỗi (phát hiện âm thanh + khuôn mặt)

·   Tự động lấy nét, độ sáng và cân bằng trắng

·   <span st

Bình luận về giải pháp (0)

Sắp xếp bình luận: Mới nhất | Cũ nhất

Đánh giá:
0 Hotline Liên Hệ Go to top
0