CISCO WEBEX DX80

Mã sản phẩm: Cisco Webex DX80

Mô tả tóm tắt

  • * Điện thoại IP cung cấp các tính năng thiết yếu cho người dùng
  • * Hệ thống loa âm thanh chất lượng cao
  • * Màn hình 23” 16:9 đem lại trải nghiệm tốt nhất cho các cuộc gọi video
  • * Màn hình cảm ứng đa điểm giúp việc sử dụng dễ dàng
  • * Dễ dàng kết nối qua các ứng dụng lịch biểu bằng tính năng “One-Button-To-Push” (OBTP)
  • * Chế độ sử dụng với hệ thống Cisco Unified Communication Manager hoặc với Cisco Webex Cloud

Tính năng thiết kế · Lắp đặt nhanh chóng, DX80 là thiết bị tích hợp hoàn toàn với điều khiển trên bàn hình cảm ứng. Chỉ cần cắm nguồn và mạng để khởi động thiết bị và xác thực người dùng để bắt đầu sử dụng.
· Hình ảnh độ phân giải cao với màn hình 14” 1920 x 1080, camera 8MP, chuẩn nén hình ảnh tốt nhất.
· Âm thanh chất lượng cao
· Màn hình cảm ứng đa điểm
· Camera có thể sử dụng để như camera vật thể
· Tự động “wake-up” khi có người đi vào phòng
Tính năng chia sẻ dữ liệu · Chia sẻ các tập tin đa phương tiện và bài trình chiếu bằng một nút bấm
· Điều khiển mọi thứ dễ dàng bằng màn hình cảm ứng
Thành phần Thiết bị được tích hợp với các thành phần
· Bộ giải mã
· Camera
· Màn hình hiển thị
· Micro và loa
· Đi kèm: phụ kiện, cáp HDMI, USB, LAN và nguồn.
Màn hình · Màn hình LCD 23 inch
· Độ phân giải: 1920 x 1080 (16:9)
· Tấm nền IPS LED tương phản cao
· Độ tương phản 1000:1
· Góc nhìn: +/–178 độ
· Thời gian phản hồi: 5ms
· Độ sáng: 215cd/m2
· Chỉ số màu: 16.7 triệu màu
· Gam màu 72% NTSC
· Cảm ứng 10 điểm
Tín hiệu máy tính vào hỗ trợ · Lên tới 1080p
Âm thanh · Hệ loa được đặt ở phía trước
· 4 micro kỹ thuật số được sắp xếp thành 2 chuỗi
· Dải tần của loa từ 70 Hz đến 20 kHz
· Dải tần của micro từ 100 Hz đến 20 kHz
Camera trước · Góc mở hình dọc 38°
· Góc mở hình ngang 63°
· Độ mở ống kính 2.2
· Cảm biến hình ảnh 1920 x 1080 điểm, 30 khung hình một giây
Bộ xử lý · TI OMAP 4470 1.5-GHz dual-core ARM Cortex-A9
Lưu trữ · 8 GB eMMC NAND bộ nhớ trong
Bộ nhớ RAM · 2 GB RAM LPDDR2 SDRAM
Cổng kết nối · Đầu vào hình ảnh HDMI
· Đầu ra hình ảnh HDMI (chưa sử dụng)
· USB 2.0:
o 3 cổng chuẩn A cho tay cầm điện thoại và tai nghe có dây hoặc không dây
o 1 cổng USB chuẩn B (cho tính năng trong tương lai)
o 1 cổng micro-B USB
o Mỗi cổng cấp nguồn tối đa 500mA
Nút bấm vật lý · Tăng giảm âm lượng
· Ngắt tiếng
Đèn báo · Đèn LED trên camera báo cuộc gọi đến
· Đèn LED trên micro báo ngắt tiếng
· Đèn LED báo nguồn (tắt/mở, nghỉ, tin nhắn chờ và lỗi)
Kích thước
(H x W x D) · 20.2 x 22.2 x 3.5 in. (51.2 x 56. 5 x 8.9 cm)
Cân nặng 15.65 lb (7.1 kg)
Nguồn · Tối đa 60W
· Chế độ nghỉ nguồn điện thấp
Bảo mật vật lý · Khóa Kensington
Các cổng đầu vào hình ảnh Hỗ trợ các định dạng lên tới tôi đa 1920 x 1080 @ 30 fps (HD1080p30) bao gồm:
· 640 x 480
· 720 x 480
· 800 x 600
· 1024 x 768
· 1280 x 720
· 1366 x 768
· 1920 x 1080
Extended Display Identification Data (EDID)
Độ phân giải hình ảnh · 176 x 144@30 (QCIF) (giải mã)
· 352 x 288 @ 30 fps (CIF)
· 512 x 288 @ 30 fps (w288p)
· 576 x 448 @ 30 fps (448p)
· 768 x 448 @ 30 fps (w448p)
· 704 x 576 @ 30 fps (4CIF)
· 1024 x 576 @ 30 fps (w576p)
· 640 x 480 @ 30 fps (VGA)
· 800 x 600 @ 30 fps (SVGA)
· 1024 x 768 @ 30 fps (XGA)
· 1280 x 1024 @ 30 fps (SXGA)
· 1280 x 720 @ 30 fps (720p30)
· 1280 x 768 @ 30 fps (WXGA)
· 1920 x 1080 @ 30 fps (1080p30)
· 1440 x 900 @ 30 fps (WXGA+)
· 1680 x 1050 @ 30 fps (WSXGA+)
Các tính năng xử lý âm thanh · Tỉ lệ mẫu lên tới 48 kHz
· Âm thanh mono chất lượng cao 20-kHz
· Triệt vọng âm thanh
· Tự động tăng giảm âm lượng
· Tự động giảm nhiễu âm thanh
Wi-Fi IEEE 802.11a, 802.11b, 802.11g, and 802.11n
Tai nghe Bluetooth • Bluetooth 3.0 (HFP, A2DP)
Các ngôn ngữ hỗ trợ · Tiếng Anh, Ả Rập, Catalan, Séc, Đan Mạch, Hà Lan, Phần Lan, Pháp, Đức, Do Thái, Hung Ga Ri, Ý, Nhật, Hàn Quốc, Na Uy, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Nga, Trung Quốc giản lược, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Trung Quốc truyền thống, Thổ Nhĩ Kỳ; tùy thuộc phiên bản phần mềm
Băng thông cuộc gọi · Tối đa 3 Mbps, H.323 và SIP
Băng thông tương ứng độ phân giải hình ảnh · Phân giải 720p30 từ 768 kbps
· Phân giải 1080p30 từ 1472 kbps
Vượt tường lửa · Sử dụng Cisco Tele Presence Expressway
Chuẩn mã hóa hình ảnh · H.263, H.263+, H.264 và AVC (H.264/MPEG-4)
Tính năng hình ảnh · Điều khiển sắp xếp giao diện hình ảnh và dữ liệu trình chiếu
· Điều khiển hoạt động (danh sách người tham dự, người đang phát biểu, chia sẻ dữ liệu, kết thục cuộc gọi và ngắt tiếng người tham dự)
· Điều khiển giao diện
· Sefl-view
· Điều khiển camera đầu xa
Các chuẩn mã hóa âm thanh · 64 kbps MPEG4 AAC-LD, OPUS, G.722, G.722.1, G.711mu, G.711a, G.729ab, và G.729
Tính năng âm thanh · Đồng bộ hình ảnh và tiếng nói
Tính năng song luồng hình ảnh · Giao thức H.239 (H.323)
· Giao thức BFCP (SIP)
· Hỗ trợ phân giải nội dung lên đến 1080p (1920 x 1080)
Hỗ trợ họp đa điểm · Sử dụng với Cisco UCM, Cisco TelePresence Server và Cisco TelePresence Conductor
Tính năng mã hóa nhúng sẵn · Áp dụng cho các cuộc gọi điểm-điểm SIP/H.323 (giao thức H.323 từ phần mềm CE8.2 hoặc mới hơn)
· Chuẩn mã hóa AES
· Tự động sinh và trao đổi khóa mã hóa
· Hỗ trợ mã hóa cả luồng hình ảnh nội dung
Tính năng cuộc gọi · Thêm cuộc gọi
· Tự động trả lời
· Chuyển cuộc gọi
· Danh sách cuộc gọi
· Tên người gọi
· Không làm phiền (DND)
· Danh sách yêu thích
· Giữ cuộc gọi
· Tham gia cuộc gọi
· Đèn báo chỉ tin nhắn chờ
· Ngắt hình ảnh và tiếng
· Self-view (gọi hình)
· One-Button-To-Push (OBTP)
· Hộp thư thoại
Các tính năng mạng IP · Tra cứu DNS để tìm cấu hình dịch vụ tự động
· QoS
· Quản lý băng thông IP động
· Bộ nhớ đệm đồng bộ hình ảnh-tiếng nói động
· Đồng bộ ngày giờ bằng NTP
· Tự động hạ tốc độ nếu mất gói tin
· Thực hiện cuộc gọi bằng URI
· Giao thức TCP/IP
· Hỗ trợ DHCP
· Hỗ trợ giao thức chứng thực 802.1x
· Hỗ trợ VLAN 802.1Q
· QoS và CoS 802.1p
· ClearPath
Tính năng điều khiển cuộc gọi · Sử dụng với Cisco Unified Communications Manager (CUCM)
o Đăng ký trực tiếp tới CUCM
· Sử dụng với Cisco Video Communication Server (VCS)
o Đăng ký trực tiếp với VCS
· Sử dụng với Cisco Webex Service
· Sử dụng với H.323 Gatekeeper và SIP Proxy của các hãng khác theo tiêu chuẩn
Khả năng hỗ trợ IPv6 · Hỗ trợ Dual-stack IPv4 và IPv6 với DHCP, Secure Shell (SSH), HTTP, Secure HTTP (HTTPS), DNS, và Differentiated Services (DiffServ)
· Hỗ trợ địa chi tĩnh hoặc động
Các tính năng bảo mật · Quản lý thông qua HTTPS và SSH
· Có mật khẩu đăng nhập
· Có mật khẩu quản trị
· Tính năng tắt các dịch vụ IP
· Tính năng chống thay đổi các cấu hình mạng
Dịch vụ thư mục · Thư mục nội tại (My Contacts)
· Thư mục công ty (dùng với Cisco UCM và Cisco TelePresence Management Suite [TMS])
· Thư mục công ty bằng giao thức LDAP và H.350 (cần có Cisco TelePresence Management Suite)
· Lịch sử cuộc gọi: Đã nhận, Đã gọi và Các cuộc gọi nhỡ cùng thông tin ngày giờ

 

Bình luận về giải pháp (0)

Sắp xếp bình luận: Mới nhất | Cũ nhất

Đánh giá:
0 Hotline Liên Hệ Go to top
0